男人 nghĩa là gì
nán rénHán Việt: NAM NHÂN
một người đàn ông
Nghĩa
nán rénHSK 1Hán Việt: NAM NHÂNPhổ biến #415
- một người đàn ông
- một nam giới
- đàn ông
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: a man; a male; men; CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 男人
- 男人婆nán rén pó tomboy (cô gái có phong cách nam tính)
- 男人家nán rén jia một người đàn ông (thay vì phụ nữ)
- 男人膝下有黄金nán rén xī xià yǒu huáng jīn nghĩa đen: người đàn ông có vàng dưới đầu gối; nghĩa bóng: người đàn ông không dễ quỳ trước người khác (do tự hào hoặc chính trực)
- 男人不坏,女人不爱nán rén bù huài , nǚ rén bù ài phụ nữ yêu những chàng trai hư