Từ điển › 男儿男儿男兒 nghĩa là gìnán érmột người đàn ông (thực thụ)Nghĩa nán érmột người đàn ông (thực thụ)con traiquý tửTiếng Anh: a (real) man; boy; sonChữ thành phần男nán · Hán Việt: namman, boy; male; baron; surname7 nét · Xem thứ tự nét →儿érson, child2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 男儿男儿有泪不轻弹nán ér yǒu lèi bù qīng tán đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)