Từ điển › 盲人盲人 nghĩa là gìmáng rénHán Việt: MANH NHÂNngười mùNghĩa máng rénHSK 6Hán Việt: MANH NHÂNngười mùTiếng Anh: blind personChữ thành phần盲máng · Hán Việt: manhblind; shortsighted; unperceptive8 nét · Xem thứ tự nét →人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 盲人盲人摸象máng rén mō xiàng người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây盲人门球máng rén mén qiú môn bóng ném cho người mù (thể thao Paralympic)