Từ điển › 直呼直呼 nghĩa là gìzhí hūnói thẳng thừngNghĩa zhí hūnói thẳng thừngTiếng Anh: to say straightforwardlyChữ thành phần直zhístraight, vertical; candid, direct, frank8 nét · Xem thứ tự nét →呼hū · Hán Việt: hôto breathe, to exhale, to sigh; to call, to shout8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 直呼直呼其名zhí hū qí míng (thành ngữ) gọi trực tiếp tên ai đó; gọi tên ai đó mà không dùng danh hiệu kính trọng (biểu thị sự quen thuộc hoặc quá thân thiết)