Từ điển › 省劲省劲省勁 nghĩa là gìshěng jìnHán Việt: TỈNH CỨNGtiết kiệm sứcNghĩa shěng jìnHán Việt: TỈNH CỨNGtiết kiệm sứclàm đỡ tốn côngTiếng Anh: to save labor; to save effortChữ thành phần省shěng · Hán Việt: tỉnhprovince; frugal; to save, to leave out9 nét · Xem thứ tự nét →劲jìn · Hán Việt: cứngstrong, tough, unyielding; power, energy7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 省劲省劲儿shěng jìn r biến thể er hoá của 省勁|省劲[sheng3 jin4]