眼神 nghĩa là gì
yǎn shénHán Việt: NHẢN THẦN
biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt
Nghĩa
yǎn shénHSK 7Hán Việt: NHẢN THẦNPhổ biến #2911
- biểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt
- nhìn đầy ẩn ý
- nháy mắt
- thị lực (phương ngữ)
Tiếng Anh: expression or emotion showing in one's eyes; meaningful glance; wink; eyesight (dialect)