矫正矯正 nghĩa là gì
jiǎo zhèngHán Việt: KIỂU CHÍNH
sửa chữa
Nghĩa
jiǎo zhèngHSK 7Hán Việt: KIỂU CHÍNH
- sửa chữa
- chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực)
- chữa
- chỉnh sửa
- hiệu chỉnh
- làm thẳng
Tiếng Anh: to correct; to rectify (e.g. a physical defect such as hearing or vision); to cure; rectification; correction; to straighten