Từ điển › 砍头砍头砍頭 nghĩa là gìkǎn tóuchặt đầu; xử trảmNghĩa kǎn tóuchặt đầu; xử trảmTiếng Anh: to decapitate; to beheadChữ thành phần砍kǎnto hack, to chop, to cut, to fell9 nét · Xem thứ tự nét →头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 砍头砍头不过风吹帽kǎn tóu bù guò fēng chuī mào xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)