破口 nghĩa là gì
pò kǒuHán Việt: PHÁ KHẨU
rách hoặc vết rách
Nghĩa
pò kǒuHán Việt: PHÁ KHẨU
- rách hoặc vết rách
- bị rách (ví dụ: quần áo)
- không kiềm chế (ví dụ: chửi bới)
Tiếng Anh: tear or rupture; to have a tear (e.g. in one's clothes); without restraint (e.g. of swearing)