磕头磕頭 nghĩa là gì
kē tóu
khấu đầu (nghi thức chào hỏi truyền thống, đặc biệt với cấp trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất)
Nghĩa
kē tóu
- khấu đầu (nghi thức chào hỏi truyền thống, đặc biệt với cấp trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất)
Tiếng Anh: to kowtow (traditional greeting, esp. to a superior, involving kneeling and pressing one's forehead to the ground)