Từ điển › 磕磕磕磕 nghĩa là gìkē kē(từ tượng thanh) gõNghĩa kē kē(từ tượng thanh) gõTiếng Anh: (onom.) knockingChữ thành phần磕kēto collide, to hit, to knock, to tap15 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 磕磕磕磕巴巴kē kē bā bā nói lắp; nói lắp bắp; không nói trôi chảy磕磕绊绊kē ke bàn bàn gập ghềnh (đường); khập khiễng (người)