Từ điển › 福寿福寿福壽 nghĩa là gìfú shòuHán Việt: PHÚC THỌhạnh phúc và trường thọNghĩa fú shòuHán Việt: PHÚC THỌhạnh phúc và trường thọTiếng Anh: happiness and longevityChữ thành phần福fú · Hán Việt: phúchappiness, good fortune, blessings13 nét · Xem thứ tự nét →寿shòu · Hán Việt: thọold age, longevity; lifespan7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 福寿福寿螺fú shòu luó ốc sên táo khổng lồ (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980福寿绵长fú shòu mián cháng may mắn và sống lâu