科学技术科學技術 nghĩa là gì
kē xué jì shùHán Việt: KHOA HỌC KĨ THUẬT
khoa học và công nghệ
Nghĩa
kē xué jì shùHán Việt: KHOA HỌC KĨ THUẬT
- khoa học và công nghệ
Tiếng Anh: science and technology
Chữ thành phần
- 科kē · Hán Việt: khoasection, department; field, branch; science9 nét · Xem thứ tự nét →
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →
- 技jì · Hán Việt: kĩability, talent; skill, technique7 nét · Xem thứ tự nét →
- 术shù · Hán Việt: thuậtskill, art; method, technique; trick5 nét · Xem thứ tự nét →
Từ ghép với 科学技术
- 科学技术现代化kē xué jì shù xiàn dài huà hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
- 科学技术是第一生产力kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn hiện đại hóa 四個現代化|四个现代化[si4 ge5 xian4 dai4 hua4])