Từ điển › 科林科林 nghĩa là gìKē línHán Việt: KHOA LÂMColin (tên)Nghĩa Kē línHán Việt: KHOA LÂMColin (tên)Tiếng Anh: Colin (name)Chữ thành phần科kē · Hán Việt: khoasection, department; field, branch; science9 nét · Xem thứ tự nét →林lín · Hán Việt: lâmforest, grove; surname8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 科林科林斯Kē lín sī Corinth (thành phố Hy Lạp cổ đại)科林·弗思Kē lín · Fú sī Colin Firth, diễn viên người Anh (1960-)