Từ điển › 秤砣秤砣 nghĩa là gìchèng tuóquả cân cân đònNghĩa chèng tuóquả cân cân đòntrọng lượng tiêu chuẩnTiếng Anh: steelyard weight; standard weightChữ thành phần秤chèng · Hán Việt: xứngbalance, scale; steelyard10 nét · Xem thứ tự nét →砣tuóa stone roller; plumb, weight10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 秤砣秤砣虽小压千斤chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh hưởng lớn; vì thiếu một cái đinh mà thua cả trận chiến