Từ điển › 称心称心稱心 nghĩa là gìchèn xīnHán Việt: XƯNG TÂMhài lòngNghĩa chèn xīnHán Việt: XƯNG TÂMhài lòngphù hợpTiếng Anh: satisfactory; agreeableChữ thành phần称chēng · Hán Việt: xưngbalanced; name, brand; to say, to call10 nét · Xem thứ tự nét →心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 称心称心如意chèn xīn rú yì (thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn