Từ điển › 稳恒稳恒穩恆 nghĩa là gìwěn héngổn địnhNghĩa wěn héngổn địnhổn định và lâu dàihằng sốtrạng thái ổn địnhTiếng Anh: steady; stable and permanent; constant; steady-stateChữ thành phần稳wěn · Hán Việt: ủnsteady, stable; solid, firm14 nét · Xem thứ tự nét →恒héngconstant, persistent, regular9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 稳恒稳恒态wěn héng tài trạng thái ổn định; thái độ ổn định và lâu dài