窗口 nghĩa là gì
chuāng kǒuHán Việt: SONG KHẨU
cửa sổ
Nghĩa
chuāng kǒuHSK 6Hán Việt: SONG KHẨU
- cửa sổ
- khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng)
- cửa sổ hệ điều hành máy tính
- nghĩa bóng: phương tiện
- trung gian
- tác phẩm trưng bày
- nơi thử nghiệm
Tiếng Anh: window; opening providing restricted access (e.g. customer service window); computer operating system window; fig. medium; intermediary; showpiece