立功 nghĩa là gì
lì gōngHán Việt: LẬP CÔNG
lập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])
Nghĩa
lì gōngHSK 7Hán Việt: LẬP CÔNG
- lập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])
- đóng góp xứng đáng
- xuất sắc
Tiếng Anh: to render meritorious service (one the three imperishables 三不朽[san1 bu4 xiu3]); to make worthy contributions; to distinguish oneself