笔记本筆記本 nghĩa là gì
bǐ jì běnHán Việt: BÚT KÍ BẢN
sổ tay (văn phòng phẩm)
Nghĩa
bǐ jì běnHSK 2Hán Việt: BÚT KÍ BẢNPhổ biến #3935
- sổ tay (văn phòng phẩm)
- LT:本[ben3]
- máy tính xách tay
Tiếng Anh: notebook (stationery) (CL:本[ben3]); (computing) laptop; notebook (abbr. for 筆記本電腦|笔记本电脑[bi3 ji4 ben3 dian4 nao3])