筒筩 nghĩa là gì
tǒngHán Việt: ĐỒNG
ống
Nghĩa (2 cách đọc)
tǒngHSK 7Hán Việt: ĐỒNG
- ống
- hình trụ
- bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)
Tiếng Anh: tube; cylinder; to encase in sth cylindrical (such as hands in sleeves etc)
tǒngHSK 7Hán Việt: ĐỒNG
- biến thể của 筒[tong3]
Tiếng Anh: variant of 筒[tong3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 筒
- 筒子tǒng zi vật hình ống; ống; cuộn
- 筒灯tǒng dēng đèn ống huỳnh quang hoặc đèn tuýp
- 筒阀tǒng fá van ống lót
- 筒鼓tǒng gǔ trống tom-tom (thành phần của bộ trống)
- 筒子米糕tǒng zǐ mǐ gāo bánh gạo ống, một cột gạo nếp phục vụ một lần, phủ nước sốt và trang trí (món Đài Loan, ban đầu được chuẩn bị bằng cách nhồi gạo vào ống tre và hấp)