篇 nghĩa là gì
piān
tờ
Nghĩa
piānHSK 2Phổ biến #1691
- tờ
- mảnh viết
- tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa)
- lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết
Tiếng Anh: sheet; piece of writing; bound set of bamboo slips used for record keeping (old); classifier for written items: chapter, article