紫金 nghĩa là gì
Zǐ jīnHán Việt: TÍA KIM
huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
Nghĩa
Zǐ jīnHán Việt: TÍA KIM
- huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
Tiếng Anh: see 紫金縣|紫金县[Zi3 jin1 Xian4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 紫金
- 紫金山Zǐ jīn Shān Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn
- 紫金牛zǐ jīn niú Cây thường xanh Nhật Bản (Ardisia japonica)
- 紫金县Zǐ jīn xiàn Huyện Tử Kim ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
- 紫金鹃zǐ jīn juān (loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)
- 紫金山天文台Zǐ jīn shān Tiān wén tái Đài thiên văn Núi Tử Kim