Từ điển › 缓急缓急緩急 nghĩa là gìhuǎn jíưu tiênNghĩa huǎn jíưu tiênliệu việc gì đó có khẩn cấp khôngTiếng Anh: priority; whether sth is urgentChữ thành phần缓huǎnslow, gradual; to postpone, to delay12 nét · Xem thứ tự nét →急jí · Hán Việt: cấpanxious, worried; hasty, quick; pressing, urgent9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 缓急缓急相济huǎn jí xiāng jì giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn; hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp缓急轻重huǎn jí qīng zhòng việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急