Từ điển › 群体群体群體 nghĩa là gìqún tǐHán Việt: QUẦN THỂcộng đồngNghĩa qún tǐHSK 5Hán Việt: QUẦN THỂcộng đồngthuộc địaTiếng Anh: community; colonyChữ thành phần群qún · Hán Việt: quầngroup, crowd; multitude, mob13 nét · Xem thứ tự nét →体tǐ · Hán Việt: thểbody; group, class; form, style, system7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 群体群体免疫qún tǐ miǎn yì miễn dịch cộng đồng群体性事件qún tǐ xìng shì jiàn sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)