Từ điển › 耗子耗子 nghĩa là gìhào ziHán Việt: HAO TÍ(tiếng địa phương) chuộtNghĩa hào ziHán Việt: HAO TÍ(tiếng địa phương) chuộtTiếng Anh: (dialect) mouse; ratChữ thành phần耗hào · Hán Việt: haoto consume, to use up; to squander, to waste10 nét · Xem thứ tự nét →子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 耗子耗子尾汁hào zi wěi zhī tự lo lấy chơi chữ của 好自為之|好自为之[hao3 zi4 wei2 zhi1])