背着背著 nghĩa là gì
bēi zhe · bèi zheHán Việt: BỐI TRỨ
mang trên lưng
Nghĩa (2 cách đọc)
bēi zheHSK 6Hán Việt: BỐI TRỨ
- mang trên lưng
Tiếng Anh: carrying on one's back
bèi zheHSK 6Hán Việt: BỐI TRỨ
- quay lưng lại (với ai đó hoặc điều gì đó)
- giấu diếm (ai đó)
- để (tay) sau lưng
Tiếng Anh: turning one's back to (sth or sb); keeping sth secret from (sb); keeping (one's hands) behind one's back