Từ điển › 茫然茫然 nghĩa là gìmáng ránHán Việt: MƯƠNG NHIÊNđờ đẫnNghĩa máng ránHSK 7Hán Việt: MƯƠNG NHIÊNđờ đẫnmột cách vô hồnbối rốiTiếng Anh: blankly; vacantly; at a lossChữ thành phần茫máng · Hán Việt: mươngvague, boundless; vast, widespread9 nét · Xem thứ tự nét →然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 茫然茫然失措máng rán shī cuò không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)