血债血債 nghĩa là gì
xuè zhàiHán Việt: HUYẾT TRÁI
món nợ máu (sau khi giết người)
Nghĩa
xuè zhàiHán Việt: HUYẾT TRÁI
- món nợ máu (sau khi giết người)
Tiếng Anh: debt of blood (after killing sb)
Chữ thành phần
Từ ghép với 血债
- 血债累累xuè zhài lěi lěi những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt
- 血债血偿xuè zhài xuè cháng món nợ máu phải trả bằng máu; máu kêu gọi máu; cũng đọc là [xue4 zhai4 xie3 chang2]
- 血债要用血来偿xuè zhài yào yòng xuè lái cháng Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu kêu gọi máu.
- 血债要用血来还xuè zhài yào yòng xuè lái huán Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu phải trả bằng máu.