见闻見聞 nghĩa là gì
jiàn wén
những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được
Nghĩa
jiàn wén
- những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được
- kiến thức
- kinh nghiệm của một người
Tiếng Anh: what one has seen and heard; knowledge; one's experience
jiàn wén
những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được
Tiếng Anh: what one has seen and heard; knowledge; one's experience