解决解決 nghĩa là gì
jiě juéHán Việt: GIẢI QUYẾT
giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)
Nghĩa
jiě juéHSK 3Hán Việt: GIẢI QUYẾTPhổ biến #458
- giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)
- loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
Tiếng Anh: to solve; to resolve; to settle (a problem); to eliminate; to wipe out (an enemy, bandits etc)