Từ điển › 许下许下許下 nghĩa là gìxǔ xiàHán Việt: HỨA HẠđưa ra một lời hứaNghĩa xǔ xiàHán Việt: HỨA HẠđưa ra một lời hứaTiếng Anh: to make a promiseChữ thành phần许xǔ · Hán Việt: hứato consent, to permit; to promise, to betroth6 nét · Xem thứ tự nét →下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 许下许下愿心xǔ xià yuàn xīn thể hiện điều ước (với thần linh)