跌破 nghĩa là gì
diē pòHán Việt: TRẶC PHÁ
(chỉ số thị trường, v.v.) rơi xuống dưới (một mức nhất định)
Nghĩa
diē pòHán Việt: TRẶC PHÁ
- (chỉ số thị trường, v.v.) rơi xuống dưới (một mức nhất định)
- bị thương hoặc hư hỏng do ngã
Tiếng Anh: (of a market index etc) to fall below (a given level); to be injured or damaged as a result of a fall