Từ điển › 跳出跳出 nghĩa là gìtiào chūHán Việt: KHÊU XUẤTnhảy raNghĩa tiào chūHán Việt: KHÊU XUẤTnhảy rabóng: xuất hiện đột ngộtTiếng Anh: to jump out; fig. to appear suddenlyChữ thành phần跳tiào · Hán Việt: khêuto hop, to skip; to jump, to leap; to vault; to dance13 nét · Xem thứ tự nét →出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 跳出跳出火坑tiào chū huǒ kēng nghĩa đen: nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian; tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ跳出釜底进火坑tiào chū fǔ dǐ jìn huǒ kēng tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa (thành ngữ)