轨道軌道 nghĩa là gì
guǐ dàoHán Việt: QUẪY ĐẠO
đường ray (cho tàu hỏa, v.v.)
Nghĩa
guǐ dàoHSK 6Hán Việt: QUẪY ĐẠOPhổ biến #4493
- đường ray (cho tàu hỏa, v.v.)
- quỹ đạo (của vệ tinh)
- (nghĩa bóng) con đường đã định trong đời người
- quỹ đạo mong muốn (của doanh nghiệp hoặc nỗ lực khác)
- (kỹ thuật âm thanh) track
- (cơ học lượng tử) quỹ đạo
Tiếng Anh: track (for trains etc); orbit (of a satellite); (fig.) a person's established path in life; desired trajectory (of a business or other endeavor); (audio engineering) track; (quantum mechanics) orbital