过早過早 nghĩa là gì
guò zǎoHán Việt: QUÁ TẢO
quá sớm; không đúng lúc
Nghĩa
guò zǎoHSK 7Hán Việt: QUÁ TẢO
- quá sớm; không đúng lúc
- (tiếng địa phương) ăn sáng; bữa sáng
Tiếng Anh: premature; untimely; (dialect) to have breakfast; breakfast
guò zǎoHán Việt: QUÁ TẢO
quá sớm; không đúng lúc
Tiếng Anh: premature; untimely; (dialect) to have breakfast; breakfast