道具 nghĩa là gì
dào jùHán Việt: ĐẠO CỤ
đạo cụ (sân khấu)
Nghĩa
dào jùHSK 7Hán Việt: ĐẠO CỤ
- đạo cụ (sân khấu)
- dụng cụ
- vật phẩm (trò chơi); hiện vật
Tiếng Anh: (theater) prop; paraphernalia; (gaming) item; artifact
dào jùHán Việt: ĐẠO CỤ
đạo cụ (sân khấu)
Tiếng Anh: (theater) prop; paraphernalia; (gaming) item; artifact