邮政郵政 nghĩa là gì
yóu zhèng
dịch vụ bưu chính
Nghĩa
yóu zhèngHSK 7
- dịch vụ bưu chính
- bưu chính
Tiếng Anh: postal service; postal
Chữ thành phần
Từ ghép với 邮政
- 邮政局yóu zhèng jú bưu điện
- 邮政信箱yóu zhèng xìn xiāng hộp thư bưu điện
- 邮政区码yóu zhèng qū mǎ mã bưu chính của Trung Quốc, ví dụ: 361000 cho thành phố Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2], Phúc Kiến
- 邮政编码yóu zhèng biān mǎ mã bưu điện; mã bưu chính
- 邮政式拼音Yóu zhèng shì Pīn yīn hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980