采取採取 nghĩa là gì
cǎi qǔHán Việt: THÁI THỦ
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)
Nghĩa
cǎi qǔHSK 3Hán Việt: THÁI THỦPhổ biến #1701
- áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động)
- thực hiện
Tiếng Anh: to adopt or carry out (measures, policies, course of action); to take