隔空 nghĩa là gì
gé kōngHán Việt: CÁCH KHÔNG
từ xa; qua không khí; điều khiển từ xa (đặc biệt bằng thần giao cách cảm, phép thuật, công nghệ, v.v.)
Nghĩa
gé kōngHán Việt: CÁCH KHÔNG
- từ xa; qua không khí; điều khiển từ xa (đặc biệt bằng thần giao cách cảm, phép thuật, công nghệ, v.v.)
Tiếng Anh: from a distance; through the air; remotely (esp. by means of telekinesis, magic, technology etc)