Từ điển › 隔行隔行 nghĩa là gìgé hángHán Việt: CÁCH HÀNGđan xenNghĩa gé hángHán Việt: CÁCH HÀNGđan xenxen kẽ (tin học)Tiếng Anh: to interlace; to interleave (computing)Chữ thành phần隔gé · Hán Việt: cáchto separate, to partition, to divide12 nét · Xem thứ tự nét →行xíng · Hán Việt: hàngto go, to walk, to move; professional6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 隔行隔行扫描gé háng sǎo miáo quét xen kẽ隔行如隔山gé háng rú gé shān nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín