Từ điển › 难得难得難得 nghĩa là gìnán déHán Việt: NAN ĐẮChiếm khiNghĩa nán déHSK 5Hán Việt: NAN ĐẮChiếm khihiếm cókhó tìmTiếng Anh: seldom; rare; hard to come byChữ thành phần难nán · Hán Việt: nanhard, difficult, arduous; unable10 nét · Xem thứ tự nét →得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 难得难得一见nán dé yī jiàn hiếm thấy