雪山 nghĩa là gì
xuě shān
núi phủ tuyết
Nghĩa
xuě shānHSK 7
- núi phủ tuyết
Tiếng Anh: snow-capped mountain
Chữ thành phần
Từ ghép với 雪山
- 雪山太子Xuě shān Tài zǐ Núi tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]
- 雪山狮子xuě shān shī zi Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng
- 雪山狮子旗xuě shān shī zi qí Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại