靠窗 nghĩa là gì
kào chuāng
gần cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)
Nghĩa
kào chuāng
- gần cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)
Tiếng Anh: by the window (referring to seats on a plane etc)
kào chuāng
gần cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)
Tiếng Anh: by the window (referring to seats on a plane etc)