革命 nghĩa là gì
gé mìng
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)
Nghĩa
gé mìngHSK 7Phổ biến #2986
- rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)
- cách mạng
- mang tính cách mạng
- nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó)
- cách mạng hóa (cái gì đó)
- (động từ ly hợp đôi khi dùng trong cấu trúc 革định ngữ的命)
- LT:次[ci4]
Tiếng Anh: to withdraw the mandate of heaven (and transition to a new dynasty) (original meaning); revolution; revolutionary; to revolt (against sb or sth); to revolutionize (sth); (separable verb sometimes used in the pattern 革noun的命)