Từ điển › 靴子靴子 nghĩa là gìxuē ziđôi ủngNghĩa xuē ziHSK 7đôi ủngTiếng Anh: bootsChữ thành phần靴xuēboots13 nét · Xem thứ tự nét →子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 靴子靴子落地xuē zi luò dì nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra (ám chỉ một câu chuyện cười từ những năm 1950, trong đó một chàng trai trẻ cởi một chiếc ủng và ném xuống sàn, đánh thức ông già ngủ dưới lầu, người không thể ngủ lại cho đến khi nghe thấy chiếc ủng thứ hai rơi xuống sàn)