鞠躬尽瘁鞠躬盡瘁 nghĩa là gì
jū gōng jìn cuìHán Việt: CÚC CUNG TẬN TUỴ
hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
Nghĩa
jū gōng jìn cuìHán Việt: CÚC CUNG TẬN TUỴ
- hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
Tiếng Anh: to bend to a task and spare no effort (idiom); striving to the utmost
Chữ thành phần
- 鞠jū · Hán Việt: cúcto bow, to bend; to nourish, to rear17 nét · Xem thứ tự nét →
- 躬gōng · Hán Việt: cungto bow; personally, in person; oneself10 nét · Xem thứ tự nét →
- 尽jǐn · Hán Việt: tậnto exhaust, to use up, to deplete6 nét · Xem thứ tự nét →
- 瘁cuì · Hán Việt: tuỵtired, worn-out; sick; overworked13 nét · Xem thứ tự nét →