颠覆顛覆 nghĩa là gì
diān fù
lật đổ (tức là làm ngã)
Nghĩa
diān fùHSK 7
- lật đổ (tức là làm ngã)
- lật úp
- (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ)
- làm suy yếu
- phá hoại
Tiếng Anh: to topple (i.e. knock over); to capsize; fig. to overturn (a regime, by plotting or subversion); to undermine; to subvert
Chữ thành phần
Từ ghép với 颠覆
- 颠覆罪diān fù zuì tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]
- 颠覆分子diān fù fèn zǐ kẻ phá hoại; kẻ phá rối
- 颠覆国家罪diān fù guó jiā zuì tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]
- 颠覆政府罪diān fù zhèng fǔ zuì tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]