风暴風暴 nghĩa là gì
fēng bàoHán Việt: PHONG BẠO
bão; cơn bão
Nghĩa
fēng bàoHSK 6Hán Việt: PHONG BẠO
- bão; cơn bão
- chấn động dữ dội
- bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)
Tiếng Anh: storm; violent commotion; fig. crisis (e.g. revolution, uprising, financial crisis etc)