风雨風雨 nghĩa là gì
fēng yǔ
gió mưa
Nghĩa
fēng yǔHSK 7
- gió mưa
- thời tiết
- (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ
Tiếng Anh: wind and rain; the elements; (fig.) trials and hardships
Chữ thành phần
Từ ghép với 风雨
- 风雨同舟fēng yǔ tóng zhōu lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn
- 风雨如晦fēng yǔ rú huì lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm
- 风雨晦冥fēng yǔ huì míng điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)
- 风雨欲来fēng yǔ yù lái mây bão kéo đến; rắc rối sắp tới (thành ngữ)
- 风雨凄凄fēng yǔ qī qī mưa gió thê thảm
- 风雨漂摇fēng yǔ piāo yáo bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
- 风雨无阻fēng yǔ wú zǔ bất kể mưa nắng; mưa gió cũng không ngừng
- 风雨飘摇fēng yǔ piāo yáo bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn